| Server IP : 213.186.33.4 / Your IP : 216.73.216.193 Web Server : Apache System : Linux webm006.cluster103.gra.hosting.ovh.net 5.15.206-ovh-vps-grsec-zfs-classid #1 SMP Fri May 15 02:41:25 UTC 2026 x86_64 User : awebpaca ( 35430) PHP Version : 8.5.0 Disable Function : _dyuweyrj4,_dyuweyrj4r,dl MySQL : OFF | cURL : ON | WGET : ON | Perl : ON | Python : ON | Sudo : OFF | Pkexec : OFF Directory : /home/a/w/e/awebpaca/Dolibarr/htdocs/langs/vi_VN/ |
Upload File : |
# Dolibarr language file - Source file is en_US - ldap YouMustChangePassNextLogon=Mật khẩu cho người <b>dùng% s</b> trên <b>miền% s</b> phải được thay đổi. UserMustChangePassNextLogon=Người dùng phải thay đổi mật khẩu trên tên miền %s LDAPInformationsForThisContact=Thông tin trong cơ sở dữ liệu LDAP cho liên hệ này LDAPInformationsForThisUser=Thông tin trong cơ sở dữ liệu LDAP cho người dùng này LDAPInformationsForThisGroup=Thông tin trong cơ sở dữ liệu LDAP cho nhóm này LDAPInformationsForThisMember=Thông tin trong cơ sở dữ liệu LDAP cho thành viên này LDAPInformationsForThisMemberType=Thông tin trong cơ sở dữ liệu LDAP cho loại thành viên này LDAPAttributes=Thuộc tính LDAP LDAPCard=Thẻ LDAP LDAPRecordNotFound=Không tìm thấy bản ghi trong cơ sở dữ liệu LDAP LDAPUsers=Người sử dụng trong cơ sở dữ liệu LDAP LDAPFieldStatus=Tình trạng LDAPFieldFirstSubscriptionDate=Ngày đăng ký đầu tiên LDAPFieldFirstSubscriptionAmount=Số tiền đăng ký đầu tiên LDAPFieldLastSubscriptionDate=Ngày đăng ký mới nhất LDAPFieldLastSubscriptionAmount=Số tiền đăng ký mới nhất LDAPFieldSkype=Tài khoản Skype LDAPFieldSkypeExample=Ví dụ: skypeName UserSynchronized=Người dùng được đồng bộ hóa GroupSynchronized=Nhóm được đồng bộ hóa MemberSynchronized=Thành viên được đồng bộ hóa MemberTypeSynchronized=Loại thành viên được đồng bộ hóa ContactSynchronized=Liên lạc được đồng bộ hóa ForceSynchronize=Ép buộc đồng bộ hóa Dolibarr -> LDAP ErrorFailedToReadLDAP=Không thể đọc cơ sở dữ liệu LDAP. Kiểm tra thiết lập mô-đun LDAP và khả năng tiếp cận cơ sở dữ liệu. PasswordOfUserInLDAP=Mật khẩu của người dùng trong LDAP LDAPPasswordHashType=Kiểu băm mật khẩu LDAPPasswordHashTypeExample=Loại băm mật khẩu được sử dụng trên máy chủ SupportedForLDAPExportScriptOnly=Chỉ được hỗ trợ bởi tập lệnh xuất ldap SupportedForLDAPImportScriptOnly=Chỉ được hỗ trợ bởi tập lệnh nhập ldap LDAPUserAccountControl = userAccountControl khi tạo (thư mục hoạt động) LDAPUserAccountControlExample = 512 Tài khoản thông thường / 546 Tài khoản thông thường + Không có mật khẩu + Bị vô hiệu hóa (xem : https://fr.wikipedia.org/wiki/Active_Directory)